Hãng sản xuất: HIOKI
Model: IR5051
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật
Đo điện trở cách điện hệ thống PV
Dải điện áp kiểm tra: DC 250 V đến 2.00 kV
Các mức điện áp kiểm tra đặt trước: 500 V, 1 kV, 1.5 kV
Điện áp kiểm tra do người dùng cài đặt:
250 V đến 1 kV: tăng dần 10 V
1 kV đến 2 kV: tăng dần 25 V
Sai số bảo đảm (1):
0.00 MΩ đến 5.00 GΩ: ±5% giá trị đọc ±5 chữ số
0.00 MΩ đến 10.00 GΩ: ±5% giá trị đọc ±5 chữ số
0.00 MΩ đến 20.0 GΩ: ±5% giá trị đọc ±5 chữ số
Sai số bảo đảm (2):
5.01 GΩ đến 100 GΩ: ±20% giá trị đọc
10.1 GΩ đến 100 GΩ: ±20% giá trị đọc
20.1 GΩ đến 100 GΩ: ±20% giá trị đọc
Dòng định mức: [Điện áp kiểm tra] / [20 MΩ]
Điện áp mạch hở: Từ 0% đến 10% của điện áp kiểm tra
Dòng ngắn mạch: Tối đa 2 mA
Số lần đo có thể thực hiện: Trên 1000 lần với 1 bộ pin sạc đầy
Đo điện trở cách điện:
Dải điện áp kiểm tra: DC 250 V đến 5.20 kV
Điện áp kiểm tra do người dùng cài đặt:
250 V đến 1 kV: tăng dần 10 V
1 kV đến 5 kV: tăng dần 25 V
Điện áp kiểm tra đặt trước: 250 V/ 500 V/ 1000 V/ 2500 V/ 5000 V
Dòng định mức: 1 mA đến 1.2 mA
Dòng ngắn mạch: Tối đa 2 mA
Số lần đo có thể thực hiện: Hơn 200 lần với một bộ pin sạc đầy
Đo dòng rò
Dải đo (tự động): 10 nA / 100 nA / 1000 nA / 10 μA / 100 μA / 1 mA
Đo điện áp
Dải chính xác bảo đảm:
30 V đến 1,000 V AC (45 Hz đến 65 Hz)
±10 V đến ±2,000 V DC
Độ chính xác: ±3% giá trị đọc ±3 chữ số
Điện trở đầu vào: ≥ 500 kΩ (DC, 45 Hz đến 65 Hz)
Bảo vệ quá tải:
1100 V AC (1 phút, giữa các cực +/-)
2200 V DC (1 phút, giữa các cực +/-)
Đo điện dung
Độ chính xác: ±10% giá trị đọc ±5 nF (dải chính xác: 10.0 nF đến 25.0 µF)
Dải đo: 100 nF / 1000 nF / 10 μF
Dải hiển thị:
0.0 nF đến 99.9 nF
100 nF đến 999 nF
1.00 μF đến 9.99 μF
10.0 μF đến 25.0 μF
Độ phân giải: 0.1 nF / 1 nF / 0.01 μF, 0.1 μF
Thông số đo lường
Điện trở cách điện
Điện trở cách điện hệ thống PV
Dòng rò
Điện áp
Điện dung (chức năng DD)
Giới hạn điện áp đầu vào:
Tối đa tới các đầu cực: 1000 V AC, 2000 V DC
Tối đa tới đất: 1000 V (CAT IV), 600 V (CAT III)
Điều kiện môi trường hoạt động và bảo quản
Nhiệt độ, độ ẩm hoạt động: -20°C đến 50°C (*1), không ngưng tụ
Nhiệt độ, độ ẩm lưu trữ: -25°C đến 65°C, dưới 80% RH, không ngưng tụ
Chống bụi/nước:
IP40 (khi có vỏ bảo vệ, trừ các đầu nối)
IP65 (khi dùng với hộp đựng C0212)
Tiêu chuẩn:
EN61010 (an toàn), EN61326 (EMC), IEC 61557-1, IEC 61557-2 (máy đo điện trở cách điện)
Nguồn điện:
Pin kiềm LR6 (AA) × 8
Pin sạc NiMH HR6 (AA) × 8
Thời gian vận hành liên tục:
Khoảng 5 giờ (không lắp Z3210)
Khoảng 4 giờ (có lắp Z3210 và sử dụng kết nối không dây)
Kích thước và trọng lượng:
Kích thước: 195 mm (Rộng) × 254 mm (Cao) × 89 mm (Dày)
Trọng lượng: 1.7 kg (bao gồm pin)
Phụ kiện đi kèm:
Dây đo L9850-01 ×1
Dây đo L9850-02 ×1
Dây đo L9850-03 ×1
Kẹp cá sấu L9851-01 ×1
Kẹp cá sấu L9851-02 ×1
Kẹp cá sấu L9851-03 ×1
Bộ đầu đo L9852 ×1
Hộp đựng C0212 ×1
Pin kiềm LR6 ×8
Sách hướng dẫn sử dụng ×1
Tài liệu lưu ý vận hành ×1






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.